bleep
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bleep /ˈblip/
[sửa] Nội động từ
bleep nội động từ /ˈblip/
[sửa] Chia động từ
bleep
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bleep | |||||
| Phân từ hiện tại | bleeping | |||||
| Phân từ quá khứ | bleeped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bleep | bleep hoặc bleepest¹ | bleeps hoặc bleepeth¹ | bleep | bleep | bleep |
| Quá khứ | bleeped | bleeped, hoặc bleepedst¹ | bleeped | bleeped | bleeped | bleeped |
| Tương lai | will/shall² bleep | will/shall bleep hoặc wilt/shalt¹ bleep | will/shall bleep | will/shall bleep | will/shall bleep | will/shall bleep |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bleep | bleep hoặc bleepest¹ | bleep | bleep | bleep | bleep |
| Quá khứ | bleeped | bleeped | bleeped | bleeped | bleeped | bleeped |
| Tương lai | were to bleep hoặc should bleep | were to bleep hoặc should bleep | were to bleep hoặc should bleep | were to bleep hoặc should bleep | were to bleep hoặc should bleep | were to bleep hoặc should bleep |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bleep | — | let’s bleep | bleep | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)