bucking
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
bucking
Chia động từ
buck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to buck | |||||
| Phân từ hiện tại | bucking | |||||
| Phân từ quá khứ | bucked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buck | buck hoặc buckst¹ | bucks hoặc buckth¹ | buck | buck | buck |
| Quá khứ | bucked | bucked, hoặc buckdst¹ | bucked | bucked | bucked | bucked |
| Tương lai | will/shall² buck | will/shall buck hoặc wilt/shalt¹ buck | will/shall buck | will/shall buck | will/shall buck | will/shall buck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buck | buck hoặc buckst¹ | buck | buck | buck | buck |
| Quá khứ | bucked | bucked | bucked | bucked | bucked | bucked |
| Tương lai | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck | were to buck hoặc should buck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | buck | — | let’s buck | buck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
bucking /ˈbə.kiɳ/
- Sự ăn diện.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)