cưới
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨəj˧˥ | kɨə̰j˩˧ | kɨəj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨəj˩˩ | kɨə̰j˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Động từ [sửa]
cưới
- Làm lễ chính thức lấy nhau thành vợ chồng.
- Bạn cưới vợ.
- Cưới vợ cho con.
- Chồng chưa cưới.
- Dự đám cưới.
- Ăn cưới.
- Không khí lễ cưới đã đến đây.
Dịch [sửa]
- tiếng Anh: marry
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.