celebrate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
celebrate ngoại động từ /ˈsɛ.lə.ˌbreɪt/
[sửa] Chia động từ
celebrate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to celebrate | |||||
| Phân từ hiện tại | celebrating | |||||
| Phân từ quá khứ | celebrated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | celebrate | celebrate hoặc celebratest¹ | celebrates hoặc celebrateth¹ | celebrate | celebrate | celebrate |
| Quá khứ | celebrated | celebrated, hoặc celebratedst¹ | celebrated | celebrated | celebrated | celebrated |
| Tương lai | will/shall² celebrate | will/shall celebrate hoặc wilt/shalt¹ celebrate | will/shall celebrate | will/shall celebrate | will/shall celebrate | will/shall celebrate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | celebrate | celebrate hoặc celebratest¹ | celebrate | celebrate | celebrate | celebrate |
| Quá khứ | celebrated | celebrated | celebrated | celebrated | celebrated | celebrated |
| Tương lai | were to celebrate hoặc should celebrate | were to celebrate hoặc should celebrate | were to celebrate hoặc should celebrate | were to celebrate hoặc should celebrate | were to celebrate hoặc should celebrate | were to celebrate hoặc should celebrate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | celebrate | — | let’s celebrate | celebrate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)