company

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

company /ˈkəmp.ni/

  1. Sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn.
    I shall be glad of your company — tôi rất sung sướng có anh cùng đi; tôi rất thích cùng ở với anh
  2. Khách, khách khứa.
    they have company this evening — tối nay họ có khách
  3. Bạn, bè bạn.
    you may know a many by the company he keeps — chỉ cần xem bạn bè nó anh cũng có thể biết nó là hạng người nào
  4. Hội, công ty.
    a railway company — công ty đường sắt
  5. Đoàn, toán, bọn.
    a company of players — đoàn diễn viên
    a theatrical company — đoàn kịch
  6. (Hàng hải) Toàn thể thuỷ thủ (trên tàu).
  7. (Quân sự) Đại đội.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

company ngoại động từ /ˈkəmp.ni/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Đi theo.

[sửa] Nội động từ

company nội động từ /ˈkəmp.ni/

  1. (+ with) Làm bầu làm bạn với; cùng ở với; cùng đi với.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa