constrain
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
constrain ngoại động từ /kən.ˈstreɪn/
- Bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép.
- to constrain someone to do something — ép buộc ai làm việc gì
- Dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại.
- Nhốt, giam cầm.
[sửa] Chia động từ
constrain
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to constrain | |||||
| Phân từ hiện tại | constraining | |||||
| Phân từ quá khứ | constrained | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | constrain | constrain hoặc constrainest¹ | constrains hoặc constraineth¹ | constrain | constrain | constrain |
| Quá khứ | constrained | constrained, hoặc constrainedst¹ | constrained | constrained | constrained | constrained |
| Tương lai | will/shall² constrain | will/shall constrain hoặc wilt/shalt¹ constrain | will/shall constrain | will/shall constrain | will/shall constrain | will/shall constrain |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | constrain | constrain hoặc constrainest¹ | constrain | constrain | constrain | constrain |
| Quá khứ | constrained | constrained | constrained | constrained | constrained | constrained |
| Tương lai | were to constrain hoặc should constrain | were to constrain hoặc should constrain | were to constrain hoặc should constrain | were to constrain hoặc should constrain | were to constrain hoặc should constrain | were to constrain hoặc should constrain |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | constrain | — | let’s constrain | constrain | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)