constrict
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
constrict ngoại động từ /kən.ˈstrɪkt/
- Thắt lại, siết lại, bóp lại; làm co khít lại.
- to constrict a vein — thắt tĩnh mạch lại
- to constrict a muscle — làm bắp cơ co thắt lại
- Làm thui chột, làm cằn cỗi.
[sửa] Chia động từ
constrict
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to constrict | |||||
| Phân từ hiện tại | constricting | |||||
| Phân từ quá khứ | constricted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | constrict | constrict hoặc constrictest¹ | constricts hoặc constricteth¹ | constrict | constrict | constrict |
| Quá khứ | constricted | constricted, hoặc constrictedst¹ | constricted | constricted | constricted | constricted |
| Tương lai | will/shall² constrict | will/shall constrict hoặc wilt/shalt¹ constrict | will/shall constrict | will/shall constrict | will/shall constrict | will/shall constrict |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | constrict | constrict hoặc constrictest¹ | constrict | constrict | constrict | constrict |
| Quá khứ | constricted | constricted | constricted | constricted | constricted | constricted |
| Tương lai | were to constrict hoặc should constrict | were to constrict hoặc should constrict | were to constrict hoặc should constrict | were to constrict hoặc should constrict | were to constrict hoặc should constrict | were to constrict hoặc should constrict |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | constrict | — | let’s constrict | constrict | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)