cultivated
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
cultivated
[sửa] Chia động từ
cultivate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cultivate | |||||
| Phân từ hiện tại | cultivating | |||||
| Phân từ quá khứ | cultivated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cultivate | cultivate hoặc cultivatest¹ | cultivates hoặc cultivateth¹ | cultivate | cultivate | cultivate |
| Quá khứ | cultivated | cultivated, hoặc cultivatedst¹ | cultivated | cultivated | cultivated | cultivated |
| Tương lai | will/shall² cultivate | will/shall cultivate hoặc wilt/shalt¹ cultivate | will/shall cultivate | will/shall cultivate | will/shall cultivate | will/shall cultivate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cultivate | cultivate hoặc cultivatest¹ | cultivate | cultivate | cultivate | cultivate |
| Quá khứ | cultivated | cultivated | cultivated | cultivated | cultivated | cultivated |
| Tương lai | were to cultivate hoặc should cultivate | were to cultivate hoặc should cultivate | were to cultivate hoặc should cultivate | were to cultivate hoặc should cultivate | were to cultivate hoặc should cultivate | were to cultivate hoặc should cultivate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cultivate | — | let’s cultivate | cultivate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
cultivated /ˈkəl.tə.ˌveɪ.təd/
- Có trồng trọt, có cày cấy (đất... ).
- Có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)