cultivate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

cultivate ngoại động từ /ˈkəl.tə.ˌveɪt/

  1. Cày cấy, trồng trọt.
  2. Trau dồi, tu dưỡng (trí tuệ... ).
    to cultivate the mind — trau dồi trí tuệ
  3. Chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê (nghệ thuật, khoa học... ).
  4. Nuôi dưỡng (tình cảm... đối với ai).
  5. Xới (đất) bằng máy xới.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]