demonetise

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

demonetise ngoại động từ

  1. Huỷ bỏ (một thứ tiền tệ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]