disguise
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
disguise /də.ˈskɑɪz/
- Sự trá hình, sự cải trang.
- Quần áo cải trang.
- Sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối.
- Sự che giấu, sự che đậy.
[sửa] Thành ngữ
- a blessing in disguise: Xem Blessing.
[sửa] Ngoại động từ
disguise ngoại động từ /də.ˈskɑɪz/
- Trá hình, cải trang.
- to disguise onself as... — cải trang là...
- Nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối).
- Che giấu, che đậy.
- to disguise one's intention — che đậy ý định của mình
[sửa] Thành ngữ
- to be disguissed with liquour: Xem Liquour.
[sửa] Chia động từ
disguise
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to disguise | |||||
| Phân từ hiện tại | disguising | |||||
| Phân từ quá khứ | disguised | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disguise | disguise hoặc disguisest¹ | disguises hoặc disguiseth¹ | disguise | disguise | disguise |
| Quá khứ | disguised | disguised, hoặc disguisedst¹ | disguised | disguised | disguised | disguised |
| Tương lai | will/shall² disguise | will/shall disguise hoặc wilt/shalt¹ disguise | will/shall disguise | will/shall disguise | will/shall disguise | will/shall disguise |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disguise | disguise hoặc disguisest¹ | disguise | disguise | disguise | disguise |
| Quá khứ | disguised | disguised | disguised | disguised | disguised | disguised |
| Tương lai | were to disguise hoặc should disguise | were to disguise hoặc should disguise | were to disguise hoặc should disguise | were to disguise hoặc should disguise | were to disguise hoặc should disguise | were to disguise hoặc should disguise |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | disguise | — | let’s disguise | disguise | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)