enrich
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
enrich ngoại động từ /ɪn.ˈrɪtʃ/
- Làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú.
- Làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng).
- (Y học) Cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì... ).
[sửa] Chia động từ
enrich
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to enrich | |||||
| Phân từ hiện tại | enriching | |||||
| Phân từ quá khứ | enriched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enrich | enrich hoặc enrichest¹ | enriches hoặc enricheth¹ | enrich | enrich | enrich |
| Quá khứ | enriched | enriched, hoặc enrichedst¹ | enriched | enriched | enriched | enriched |
| Tương lai | will/shall² enrich | will/shall enrich hoặc wilt/shalt¹ enrich | will/shall enrich | will/shall enrich | will/shall enrich | will/shall enrich |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enrich | enrich hoặc enrichest¹ | enrich | enrich | enrich | enrich |
| Quá khứ | enriched | enriched | enriched | enriched | enriched | enriched |
| Tương lai | were to enrich hoặc should enrich | were to enrich hoặc should enrich | were to enrich hoặc should enrich | were to enrich hoặc should enrich | were to enrich hoặc should enrich | were to enrich hoặc should enrich |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | enrich | — | let’s enrich | enrich | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)