enrichissement
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| enrichissement /ɑ̃.ʁi.ʃis.mɑ̃/ |
enrichissements /ɑ̃.ʁi.ʃis.mɑ̃/ |
enrichissement gđ /ɑ̃.ʁi.ʃis.mɑ̃/
- Sự giàu lên.
- (Nghĩa bóng) Sự làm phong phú thêm.
- Cái mới đưa vào cho giàu thêm, cái mới đạt được làm phong phú thêm.
- Cette expérience sera pour vous un enrichissement — kinh nghiệm đó là một cái làm phong phú thêm cho vốn sống của anh
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)