excavate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
excavate ngoại động từ /ˈɛk.skə.ˌveɪt/
- Đào.
- to excavate a hole — đào một cái hố
- to excavate a tunnel — đào một đường hầm
- to excavate the soil — đào đất
- Khai quật.
[sửa] Chia động từ
excavate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to excavate | |||||
| Phân từ hiện tại | excavating | |||||
| Phân từ quá khứ | excavated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | excavate | excavate hoặc excavatest¹ | excavates hoặc excavateth¹ | excavate | excavate | excavate |
| Quá khứ | excavated | excavated, hoặc excavatedst¹ | excavated | excavated | excavated | excavated |
| Tương lai | will/shall² excavate | will/shall excavate hoặc wilt/shalt¹ excavate | will/shall excavate | will/shall excavate | will/shall excavate | will/shall excavate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | excavate | excavate hoặc excavatest¹ | excavate | excavate | excavate | excavate |
| Quá khứ | excavated | excavated | excavated | excavated | excavated | excavated |
| Tương lai | were to excavate hoặc should excavate | were to excavate hoặc should excavate | were to excavate hoặc should excavate | were to excavate hoặc should excavate | were to excavate hoặc should excavate | were to excavate hoặc should excavate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | excavate | — | let’s excavate | excavate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)