fabricate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
fabricate ngoại động từ /ˈfæ.brɪ.ˌkeɪt/
- Bịa đặt (sự kiện).
- Làm giả (giấy tờ, văn kiện).
- (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng.
[sửa] Chia động từ
fabricate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fabricate | |||||
| Phân từ hiện tại | fabricating | |||||
| Phân từ quá khứ | fabricated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fabricate | fabricate hoặc fabricatest¹ | fabricates hoặc fabricateth¹ | fabricate | fabricate | fabricate |
| Quá khứ | fabricated | fabricated, hoặc fabricatedst¹ | fabricated | fabricated | fabricated | fabricated |
| Tương lai | will/shall² fabricate | will/shall fabricate hoặc wilt/shalt¹ fabricate | will/shall fabricate | will/shall fabricate | will/shall fabricate | will/shall fabricate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fabricate | fabricate hoặc fabricatest¹ | fabricate | fabricate | fabricate | fabricate |
| Quá khứ | fabricated | fabricated | fabricated | fabricated | fabricated | fabricated |
| Tương lai | were to fabricate hoặc should fabricate | were to fabricate hoặc should fabricate | were to fabricate hoặc should fabricate | were to fabricate hoặc should fabricate | were to fabricate hoặc should fabricate | were to fabricate hoặc should fabricate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fabricate | — | let’s fabricate | fabricate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)