flavor
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
flavor (flavor) /'fleivə/ /ˈfleɪ.vɜː/
- Vị ngon, mùi thơm; mùi vị.
- sweets with different flavour — kẹo với nhiều mùi vị khác nhau
- (Nghĩa bóng) Hương vị phảng phất.
- a newspapers story with a flavour of romance — chuyện viết trên báo có phảng phất hương vị tiểu thuyết
Ngoại động từ
flavor ngoại động từ /ˈfleɪ.vɜː/
- Cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị.
- to flavour soup with onions — cho hành để tăng thêm mùi vị của súp
- (Nghĩa bóng) Tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào.
Chia động từ
flavor
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flavor | |||||
| Phân từ hiện tại | flavoring | |||||
| Phân từ quá khứ | flavored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flavor | flavor hoặc flavorst¹ | flavors hoặc flavorth¹ | flavor | flavor | flavor |
| Quá khứ | flavored | flavored, hoặc flavordst¹ | flavored | flavored | flavored | flavored |
| Tương lai | will/shall² flavor | will/shall flavor hoặc wilt/shalt¹ flavor | will/shall flavor | will/shall flavor | will/shall flavor | will/shall flavor |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flavor | flavor hoặc flavorst¹ | flavor | flavor | flavor | flavor |
| Quá khứ | flavored | flavored | flavored | flavored | flavored | flavored |
| Tương lai | were to flavor hoặc should flavor | were to flavor hoặc should flavor | were to flavor hoặc should flavor | were to flavor hoặc should flavor | were to flavor hoặc should flavor | were to flavor hoặc should flavor |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flavor | — | let’s flavor | flavor | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)