fraise
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
fraise /ˈfreɪz/
- Sườn thoai thoải (ở ụ đất công sự).
[sửa] Danh từ
fraise /ˈfreɪz/
- (Kỹ thuật) Dao phay.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| fraise /fʁɛz/ |
fraises /fʁɛz/ |
fraise gc /fʁɛz/
- Quả dâu tây.
- (Thông tục) Mặt.
- (Y học) Mịn sùi (ở da).
- aller aux fraises — đi hái dâu tây+ (đùa cợt; hài hước) vào rừng chơi với bạn tình
- ramener sa fraise — (thông tục) phát biểu ý kiến lung tung
- sucrer les fraises (thông tục) — run, run tay+ (nghĩa rộng) lẫn cẫn (vì tuổi già)
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| fraise /fʁɛz/ |
fraises /fʁɛz/ |
fraise gc /fʁɛz/
- Màng bọc ruột (ở bê, cừu).
- Yếm thịt (ở dưới mỏ gà tây trống).
- (Sử học) Cổ áo xếp bồng.
- (Kỹ thuật) Dao phay.
- (Y học) Cái khoan răng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)