frisk
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
frisk /ˈfrɪsk/
[sửa] Nội động từ
frisk nội động từ /ˈfrɪsk/
[sửa] Ngoại động từ
frisk ngoại động từ /ˈfrɪsk/
- Vẫy (đuôi... ) (chó).
- (Từ lóng) Lần (người) để đi tìm khí giới.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) lần (ai) để xoáy.
[sửa] Chia động từ
frisk
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to frisk | |||||
| Phân từ hiện tại | frisking | |||||
| Phân từ quá khứ | frisked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | frisk | frisk hoặc friskest¹ | frisks hoặc frisketh¹ | frisk | frisk | frisk |
| Quá khứ | frisked | frisked, hoặc friskedst¹ | frisked | frisked | frisked | frisked |
| Tương lai | will/shall² frisk | will/shall frisk hoặc wilt/shalt¹ frisk | will/shall frisk | will/shall frisk | will/shall frisk | will/shall frisk |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | frisk | frisk hoặc friskest¹ | frisk | frisk | frisk | frisk |
| Quá khứ | frisked | frisked | frisked | frisked | frisked | frisked |
| Tương lai | were to frisk hoặc should frisk | were to frisk hoặc should frisk | were to frisk hoặc should frisk | were to frisk hoặc should frisk | were to frisk hoặc should frisk | were to frisk hoặc should frisk |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | frisk | — | let’s frisk | frisk | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)