galvanize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
galvanize ngoại động từ /ˈɡæl.və.ˌnɑɪz/
- mạ kẽm
- Mạ điện.
- (Nghĩa bóng) Làm phấn khởi, kích động, khích động.
- to galvanize someone into action — khích động ai cho hoạt động thêm
[sửa] Chia động từ
galvanize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to galvanize | |||||
| Phân từ hiện tại | galvanizing | |||||
| Phân từ quá khứ | galvanized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | galvanize | galvanize hoặc galvanizest¹ | galvanizes hoặc galvanizeth¹ | galvanize | galvanize | galvanize |
| Quá khứ | galvanized | galvanized, hoặc galvanizedst¹ | galvanized | galvanized | galvanized | galvanized |
| Tương lai | will/shall² galvanize | will/shall galvanize hoặc wilt/shalt¹ galvanize | will/shall galvanize | will/shall galvanize | will/shall galvanize | will/shall galvanize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | galvanize | galvanize hoặc galvanizest¹ | galvanize | galvanize | galvanize | galvanize |
| Quá khứ | galvanized | galvanized | galvanized | galvanized | galvanized | galvanized |
| Tương lai | were to galvanize hoặc should galvanize | were to galvanize hoặc should galvanize | were to galvanize hoặc should galvanize | were to galvanize hoặc should galvanize | were to galvanize hoặc should galvanize | were to galvanize hoặc should galvanize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | galvanize | — | let’s galvanize | galvanize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)