gathering
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
gathering
Chia động từ [sửa]
gather
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gather | |||||
| Phân từ hiện tại | gathering | |||||
| Phân từ quá khứ | gathered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gather | gather hoặc gatherest¹ | gathers hoặc gathereth¹ | gather | gather | gather |
| Quá khứ | gathered | gathered hoặc gatheredst¹ | gathered | gathered | gathered | gathered |
| Tương lai | will/shall² gather | will/shall gather hoặc wilt/shalt¹ gather | will/shall gather | will/shall gather | will/shall gather | will/shall gather |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gather | gather hoặc gatherest¹ | gather | gather | gather | gather |
| Quá khứ | gathered | gathered | gathered | gathered | gathered | gathered |
| Tương lai | were to gather hoặc should gather | were to gather hoặc should gather | were to gather hoặc should gather | were to gather hoặc should gather | were to gather hoặc should gather | were to gather hoặc should gather |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gather | — | let’s gather | gather | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
gathering /ˈɡæ.ðɜ.ːiɳ/
- Sự tụ họ; cuộc hội họp.
- Sự hái; sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại.
- Sự lấy lại (sức khoẻ).
- (Y học) Sự mưng mủ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)