gestate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
gestate ngoại động từ /ˈdʒɛs.ˌteɪt/
- Có mang.
- Làm phát triển.
[sửa] Chia động từ
gestate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gestate | |||||
| Phân từ hiện tại | gestating | |||||
| Phân từ quá khứ | gestated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gestate | gestate hoặc gestatest¹ | gestates hoặc gestateth¹ | gestate | gestate | gestate |
| Quá khứ | gestated | gestated, hoặc gestatedst¹ | gestated | gestated | gestated | gestated |
| Tương lai | will/shall² gestate | will/shall gestate hoặc wilt/shalt¹ gestate | will/shall gestate | will/shall gestate | will/shall gestate | will/shall gestate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gestate | gestate hoặc gestatest¹ | gestate | gestate | gestate | gestate |
| Quá khứ | gestated | gestated | gestated | gestated | gestated | gestated |
| Tương lai | were to gestate hoặc should gestate | were to gestate hoặc should gestate | were to gestate hoặc should gestate | were to gestate hoặc should gestate | were to gestate hoặc should gestate | were to gestate hoặc should gestate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gestate | — | let’s gestate | gestate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
gestate /ˈdʒɛs.ˌteɪt/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)