giơ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

giơ

  1. Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước.
    Giơ tay vẫy.
    Cầm đèn giơ cao lên.
    Giơ tay xin hàng.
    Giơ roi doạ đánh.
  2. Để lộ cả ra ngoài (cái thường được che kín).
    Quần rách giơ cả đầu gối.
    Gầy giơ xương.
  3. (Id.) Như .

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác