giơ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Động từ
giơ
- Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước.
- Giơ tay vẫy.
- Cầm đèn giơ cao lên.
- Giơ tay xin hàng.
- Giơ roi doạ đánh.
- Để lộ cả ra ngoài (cái thường được che kín).
- Quần rách giơ cả đầu gối.
- Gầy giơ xương.
- (Id.) Như rơ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.