giới từ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəːj˧˥ tɨ̤˨˩ | jə̰ːj˩˧ tɨ˧˧ | jəːj˧˥ tɨ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəːj˩˩ tɨ˧˧ | ɟə̰ːj˩˧ tɨ˧˧ | ||
Danh từ [sửa]
giới từ
- Từ công cụ dùng để nối kết hai từ, hai bộ phận có quan hệ chính phụ.
- Từ.
- "của" trong.
- "sách của tôi" là một giới từ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)