giới từ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

giới từ

  1. Từ công cụ dùng để nối kết hai từ, hai bộ phậnquan hệ chính phụ.
    Từ.
    "của" trong.
    "sách của tôi" là một giới từ.

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác