growl
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
growl /ˈɡrɑʊəl/
Động từ [sửa]
growl /ˈɡrɑʊəl/
- Gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm).
- thunder is growling in the distance — sấm rền ở phía xa
- (+ at) Càu nhàu, lẩm bẩm, làu bàu.
- to growl at someone — càu nhàu với ai
Chia động từ [sửa]
growl
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to growl | |||||
| Phân từ hiện tại | growling | |||||
| Phân từ quá khứ | growled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | growl | growl hoặc growlest¹ | growls hoặc growleth¹ | growl | growl | growl |
| Quá khứ | growled | growled hoặc growledst¹ | growled | growled | growled | growled |
| Tương lai | will/shall² growl | will/shall growl hoặc wilt/shalt¹ growl | will/shall growl | will/shall growl | will/shall growl | will/shall growl |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | growl | growl hoặc growlest¹ | growl | growl | growl | growl |
| Quá khứ | growled | growled | growled | growled | growled | growled |
| Tương lai | were to growl hoặc should growl | were to growl hoặc should growl | were to growl hoặc should growl | were to growl hoặc should growl | were to growl hoặc should growl | were to growl hoặc should growl |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | growl | — | let’s growl | growl | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)