hare
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
hare /ˈhɛr/
- (Động vật học) Thỏ rừng.
[sửa] Thành ngữ
- first catch your hare then cook him: (Tục ngữ) Chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc.
- hare and hounds: Trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm).
- made as a March hare: Cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ.
- to run (hold) with the hare and run (hunt) with the hounds: Bắt cá hai tay; chơi với cả hai phe.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)