hiding

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

hiding

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của hide.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

hiding /ˈhɑɪ.diɳ/

  1. Sự đánh đập, sự đánh đòn.
    to give a good hiding — đánh cho một trận nên thân
  2. Sự ẩn náu; sự trốn tránh.
    to be in hiding — đang trốn tránh

Tham khảo[sửa]