hunting
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
hunting
Chia động từ [sửa]
hunt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hunt | |||||
| Phân từ hiện tại | hunting | |||||
| Phân từ quá khứ | hunted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hunt | hunt hoặc huntest¹ | hunts hoặc hunteth¹ | hunt | hunt | hunt |
| Quá khứ | hunted | hunted hoặc huntedst¹ | hunted | hunted | hunted | hunted |
| Tương lai | will/shall² hunt | will/shall hunt hoặc wilt/shalt¹ hunt | will/shall hunt | will/shall hunt | will/shall hunt | will/shall hunt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hunt | hunt hoặc huntest¹ | hunt | hunt | hunt | hunt |
| Quá khứ | hunted | hunted | hunted | hunted | hunted | hunted |
| Tương lai | were to hunt hoặc should hunt | were to hunt hoặc should hunt | were to hunt hoặc should hunt | were to hunt hoặc should hunt | were to hunt hoặc should hunt | were to hunt hoặc should hunt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hunt | — | let’s hunt | hunt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
hunting /ˈhən.tiɳ/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)