hunt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
hunt /ˈhənt/
- Cuộc đi săn; sự đi săn.
- Cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm.
- to find somebody after a long hunt — tìm thấy ai sau khi đã đi tìm một thời gian dài
- to have a hunt for a job — đi tìm việc làm
- Đoàn người đi săn.
- Khu vực săn bắn.
[sửa] Nội động từ
hunt nội động từ /ˈhənt/
- Săn bắn.
- (+ after, gor) Lùng, tìm kiếm.
- to hunt for old furniture — lùng mua đồ gỗ cũ
- to hunt for someone — tìm kiếm ai
[sửa] Ngoại động từ
hunt ngoại động từ /ˈhənt/
- Săn, săn đuổi.
- to hunt big gam — săn thú lớn
- Lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm.
- to hunt the whole district for game — lùng sục khắp vùng để săn thú
- Dùng (ngựa, chó săn) để đi săn.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Bắn (thú săn).
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
hunt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hunt | |||||
| Phân từ hiện tại | hunting | |||||
| Phân từ quá khứ | hunted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hunt | hunt hoặc huntest¹ | hunts hoặc hunteth¹ | hunt | hunt | hunt |
| Quá khứ | hunted | hunted, hoặc huntedst¹ | hunted | hunted | hunted | hunted |
| Tương lai | will/shall² hunt | will/shall hunt hoặc wilt/shalt¹ hunt | will/shall hunt | will/shall hunt | will/shall hunt | will/shall hunt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hunt | hunt hoặc huntest¹ | hunt | hunt | hunt | hunt |
| Quá khứ | hunted | hunted | hunted | hunted | hunted | hunted |
| Tương lai | were to hunt hoặc should hunt | were to hunt hoặc should hunt | were to hunt hoặc should hunt | were to hunt hoặc should hunt | were to hunt hoặc should hunt | were to hunt hoặc should hunt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hunt | — | let’s hunt | hunt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)