impair
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
impair ngoại động từ /ɪm.ˈpɛr/
- Làm suy yếu, làm sút kém.
- to impair someone's health — làm suy yếu sức khoẻ ai
- làm hư hỏng, làm hư hại.
[sửa] Chia động từ
impair
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to impair | |||||
| Phân từ hiện tại | impairing | |||||
| Phân từ quá khứ | impaired | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | impair | impair hoặc impairest¹ | impairs hoặc impaireth¹ | impair | impair | impair |
| Quá khứ | impaired | impaired, hoặc impairedst¹ | impaired | impaired | impaired | impaired |
| Tương lai | will/shall² impair | will/shall impair hoặc wilt/shalt¹ impair | will/shall impair | will/shall impair | will/shall impair | will/shall impair |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | impair | impair hoặc impairest¹ | impair | impair | impair | impair |
| Quá khứ | impaired | impaired | impaired | impaired | impaired | impaired |
| Tương lai | were to impair hoặc should impair | were to impair hoặc should impair | were to impair hoặc should impair | were to impair hoặc should impair | were to impair hoặc should impair | were to impair hoặc should impair |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | impair | — | let’s impair | impair | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | impair /ɛ̃.pɛʁ/ |
impairs /ɛ̃.pɛʁ/ |
| Giống cái | impair /ɛ̃.pɛʁ/ |
impaires /ɛ̃.pɛʁ/ |
impair /ɛ̃.pɛʁ/
- Lẻ.
- Nombre impair — số lẻ
- Foliole impaire — (thực vật học) lá chét lẻ
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| impair /ɛ̃.pɛʁ/ |
impairs /ɛ̃.pɛʁ/ |
impair gđ /ɛ̃.pɛʁ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)