inn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
inn /ˈɪn/
[sửa] Ngoại động từ
inn ngoại động từ /ˈɪn/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Cho ở trọ.
[sửa] Chia động từ
inn
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to inn | |||||
| Phân từ hiện tại | inning | |||||
| Phân từ quá khứ | inned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inn | inn hoặc innest¹ | inns hoặc inneth¹ | inn | inn | inn |
| Quá khứ | inned | inned, hoặc innedst¹ | inned | inned | inned | inned |
| Tương lai | will/shall² inn | will/shall inn hoặc wilt/shalt¹ inn | will/shall inn | will/shall inn | will/shall inn | will/shall inn |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inn | inn hoặc innest¹ | inn | inn | inn | inn |
| Quá khứ | inned | inned | inned | inned | inned | inned |
| Tương lai | were to inn hoặc should inn | were to inn hoặc should inn | were to inn hoặc should inn | were to inn hoặc should inn | were to inn hoặc should inn | were to inn hoặc should inn |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | inn | — | let’s inn | inn | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
inn nội động từ /ˈɪn/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Ở trọ.
[sửa] Chia động từ
inn
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to inn | |||||
| Phân từ hiện tại | inning | |||||
| Phân từ quá khứ | inned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inn | inn hoặc innest¹ | inns hoặc inneth¹ | inn | inn | inn |
| Quá khứ | inned | inned, hoặc innedst¹ | inned | inned | inned | inned |
| Tương lai | will/shall² inn | will/shall inn hoặc wilt/shalt¹ inn | will/shall inn | will/shall inn | will/shall inn | will/shall inn |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inn | inn hoặc innest¹ | inn | inn | inn | inn |
| Quá khứ | inned | inned | inned | inned | inned | inned |
| Tương lai | were to inn hoặc should inn | were to inn hoặc should inn | were to inn hoặc should inn | were to inn hoặc should inn | were to inn hoặc should inn | were to inn hoặc should inn |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | inn | — | let’s inn | inn | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)