joy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
- Sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng.
- to jump for joy — nhảy lên vì vui sướng
- to someone's joy — làm cho ai vui sướng
- Niềm vui.
- he is the joy and pride of his mother — nó là niềm vui và tự hào của mẹ nó
[sửa] Nội động từ
joy nội động từ /ˈdʒɔɪ/
[sửa] Chia động từ
joy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to joy | |||||
| Phân từ hiện tại | joying | |||||
| Phân từ quá khứ | joyed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | joy | joy hoặc joyest¹ | joys hoặc joyeth¹ | joy | joy | joy |
| Quá khứ | joyed | joyed, hoặc joyedst¹ | joyed | joyed | joyed | joyed |
| Tương lai | will/shall² joy | will/shall joy hoặc wilt/shalt¹ joy | will/shall joy | will/shall joy | will/shall joy | will/shall joy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | joy | joy hoặc joyest¹ | joy | joy | joy | joy |
| Quá khứ | joyed | joyed | joyed | joyed | joyed | joyed |
| Tương lai | were to joy hoặc should joy | were to joy hoặc should joy | were to joy hoặc should joy | were to joy hoặc should joy | were to joy hoặc should joy | were to joy hoặc should joy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | joy | — | let’s joy | joy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Ngoại động từ
joy ngoại động từ /ˈdʒɔɪ/
[sửa] Chia động từ
joy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to joy | |||||
| Phân từ hiện tại | joying | |||||
| Phân từ quá khứ | joyed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | joy | joy hoặc joyest¹ | joys hoặc joyeth¹ | joy | joy | joy |
| Quá khứ | joyed | joyed, hoặc joyedst¹ | joyed | joyed | joyed | joyed |
| Tương lai | will/shall² joy | will/shall joy hoặc wilt/shalt¹ joy | will/shall joy | will/shall joy | will/shall joy | will/shall joy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | joy | joy hoặc joyest¹ | joy | joy | joy | joy |
| Quá khứ | joyed | joyed | joyed | joyed | joyed | joyed |
| Tương lai | were to joy hoặc should joy | were to joy hoặc should joy | were to joy hoặc should joy | were to joy hoặc should joy | were to joy hoặc should joy | were to joy hoặc should joy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | joy | — | let’s joy | joy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)