khát
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xaːt˧˥ | kʰa̰ːk˩˧ | kʰaːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xaːt˩˩ | xa̰ːt˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “khát”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Tính từ [sửa]
khát
- cần uống
Từ liên hệ [sửa]
Dịch [sửa]
Động từ [sửa]
khát
- cần uống
Từ liên hệ [sửa]
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.