kink

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

kink /ˈkɪŋk/

  1. Nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp... ).
  2. Sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết... ).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Tính lập dị; tính đỏng đảnh.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc.
  5. Chứng vẹo cổ.

Động từ

kink /ˈkɪŋk/

  1. Thắt nút; xoắn lại (dây... ).

Tham khảo