lithograph
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
lithograph /ˈlɪ.θə.ˌɡræf/
- Tờ in đá, tờ in thạch bản.
[sửa] Ngoại động từ
lithograph ngoại động từ /ˈlɪ.θə.ˌɡræf/
- In đá, in thạch bản.
[sửa] Chia động từ
lithograph
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lithograph | |||||
| Phân từ hiện tại | lithographing | |||||
| Phân từ quá khứ | lithographed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lithograph | lithograph hoặc lithographest¹ | lithographs hoặc lithographeth¹ | lithograph | lithograph | lithograph |
| Quá khứ | lithographed | lithographed, hoặc lithographedst¹ | lithographed | lithographed | lithographed | lithographed |
| Tương lai | will/shall² lithograph | will/shall lithograph hoặc wilt/shalt¹ lithograph | will/shall lithograph | will/shall lithograph | will/shall lithograph | will/shall lithograph |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lithograph | lithograph hoặc lithographest¹ | lithograph | lithograph | lithograph | lithograph |
| Quá khứ | lithographed | lithographed | lithographed | lithographed | lithographed | lithographed |
| Tương lai | were to lithograph hoặc should lithograph | were to lithograph hoặc should lithograph | were to lithograph hoặc should lithograph | were to lithograph hoặc should lithograph | were to lithograph hoặc should lithograph | were to lithograph hoặc should lithograph |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lithograph | — | let’s lithograph | lithograph | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)