in
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Hà Lan
Giới từ
in
- ở trong: chỉ sự đựng
- Het servies staat in de kast. – Bộ đồ ở trong cái tủ.
- vào
- in 2006 – vào năm 2006
- là cái mốt
Trái nghĩa
Từ dẫn xuất
Từ liên hệ
Phó từ
- in – trong
- Hij liep het huis in. – Anh ấy đã đi trong nhà.
Trái nghĩa
Tiếng Anh
Cách phát âm
Giới từ
in /ˈɪn/
- Ở, tại, trong (nơi chốn, không gian... ).
- in the room — trong phòng
- in the Soviet Union — ở Liên Xô
- in the sky — trong bầu trời
- in the crowed — trong đám đông
- in the dark — trong bóng tối
- in the rain — trong mưa, dưới trời mưa
- in a storm — trong cơn bão
- to serve in the army — phục vụ trong quân đội
- in Shakespeare — trong (những tác phẩm của) Sếch-xpia
- Về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian).
- in spring — về mùa xuân
- in 1945 — vào năm 1945
- in the morning — vào buổi sáng
- the first time in one's life — lần đầu tiên trong đời
- in an hour — trong một tiếng đồng hồ, trong một giờ
- it was done in a day — việc đó làm xong trong một ngày
- Ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng... ); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang.
- to be in a favourable postision — ở vào thế thuận lợi
- in any case — trong bất kỳ trường hợp nào
- in someone's power — trong phạm vi quyền lực của ai
- in someone's place — ở vào địa vị ai
- blind in one eye — chột mắt
- small in stature — vóc người nhỏ bé
- in perplexity — đang bối rối lúng túng
- in a firy — trong cơn giận dữ
- in tears — đang khóc
- in debt — mang công mắc nợ
- in fruit — đang ra quả
- in crosssing the river — trong khi qua sông
- in my absence — trong lúc tôi vắng mặt
- in the very act — khi đang hành động, quả tang
- Vào, vào trong.
- to throw in the fire — ném vào lửa
- to look in a mirror — nhìn vào gương
- to be absorbed in work — mải mê công việc
- Theo.
- in my opinion — theo ý kiến tôi
- in his fancy — theo trí tưởng tượng của hắn; trong trí tưởng tượng của hắn
- Thành.
- packed in dozens — đóng thành từng tá
- to go in twos and threes — đi thành từng nhóm hai, ba
- to cut in two — cắt thành hai phần, chia làm đôi
- falling in folds — rủ xuống thành nếp
- Bằng.
- writter in English — viết bằng tiếng Anh
- to build in wood — xây dựng bằng gỗ
- a statue in marble — pho tượng bằng cẩm thạch
- Mặc, đeo...
- a lady in in red — một bà mặc áo màu đỏ
- in decorations — đeo huân chương
- Vì.
- to cry in pain — kêu khóc vì đau
- Để.
- in my defence — để bảo vệ cho tôi
- in reply to... — để trả lời cho...
- in return for something — để đền đáp lại cái gì, để trả lại cái gì
- in opposition to — để chống lại, để phản đối lại
- Về, ở.
- to be weak in English — kém về môn tiếng Anh
- a lecture in anatomy — bài thuyết trình về giải phẫu
- to differ in something — khác nhau về cái gì
- to change in volume — thay đổi về khối lượng
- to diminish in size — thu nhỏ về kích thước
- rich in quality — phong phú về chất lượng
- to believe in something — tin tưởng ở cái gì
- the latest thing in electronics — (thông tục) cái mới nhất về điện tử
- four meters in length — bốn mét (về) chiều dài
- three metters in width — bốn mét (về) chiều rộng
Thành ngữ
- in all: Xem All.
- in fact: Xem Fact.
- in itself: Xem Itself.
- in so far as: Xem Far.
- in that: Bởi vì.
- in truth: Thực vậy.
- to be not in it: Không nước gì, không ăn thua gì; không phải là một đối thủ đáng gờm.
- he has it in him: Hắn có đủ khả năng làm điều đó.
- there is not one in a hundred: Trăm phần không có lấy một phần.
Phó từ
in /ˈɪn/
- Vào.
- to walk in — đi vào, bước vào
- to lock somebody in — giam ai vào
- Ở nhà.
- is anyone in? — có ai ở nhà không?
- Đến, đến bến, cặp bến.
- summer is in — mùa hạ đã đến
- the train is in — xe lửa đã đến
- the boat is in — tàu đã cặp bến
- Đang nắm chính quyền.
- the Vietnam Workres' Party is one which is in — Đảng Lao động Việt nam là đảng nắm chính quyền
- Đang mùa; đang thịnh hành, đang là cái mốt.
- pineapples are in — đang mùa dứa
- nylon stocking are in — bít tất ny lông đang là cái mốt
- Ở trong, ở bên trong.
- a coat with the woolly side in — áo choàng có lượt len lót trong
Thành ngữ
- to be in for:
- to be in with somebody: Giận ai, bực mình với ai.
- in and out: Ra ra vào vào, đi đi lại lại.
- in on it: (Thông tục) Biết thừa đi rồi, biết tỏng đi rồi.
- in with it!: Để vào!, đem vào!
Danh từ
in /ˈɪn/
- (Số nhiều) (chính trị) (the ins) Đảng đang nắm chính quyền.
- the ins and the outs — đảng đang nắm chính quyền và đảng không nắm chính quyền
- Đảng viên đảng nắm chính quyền.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) nơi vào, chỗ vào; sự đưa vào.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) thế lực.
Thành ngữ
- the ins and outs:
Tính từ
in /ˈɪn/
Ngoại động từ
in ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (tiếng địa phương) /ˈɪn/
- Thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt.
- to in the hay before it rains — thu vén cỏ khô trước khi trời mưa
- Bao quanh, quây lại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Động từ
in
- Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn.
- Khắc bản in.
- Vải in hoa.
- In ảnh.
- Nhà in.
- Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ.
- Hình ảnh in sâu trong trí.
- Nhớ như in.
- Inch, viết tắt.
Dịch
Chia động từ
in
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to in | |||||
| Phân từ hiện tại | inning | |||||
| Phân từ quá khứ | inned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | in | in hoặc innest¹ | ins hoặc inneth¹ | in | in | in |
| Quá khứ | inned | inned, hoặc innedst¹ | inned | inned | inned | inned |
| Tương lai | will/shall² in | will/shall in hoặc wilt/shalt¹ in | will/shall in | will/shall in | will/shall in | will/shall in |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | in | in hoặc innest¹ | in | in | in | in |
| Quá khứ | inned | inned | inned | inned | inned | inned |
| Tương lai | were to in hoặc should in | were to in hoặc should in | were to in hoặc should in | were to in hoặc should in | were to in hoặc should in | were to in hoặc should in |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | in | — | let’s in | in | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Thể loại: Mục từ tiếng Hà Lan | Giới từ | Phó từ | Mục từ tiếng Anh | Danh từ | Tính từ | Ngoại động từ | Mục từ tiếng Việt | Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm | Động từ | Chia động từ | Động từ tiếng Anh | Chia động từ tiếng Anh | Danh từ tiếng Anh | Giới từ tiếng Anh | Phó từ tiếng Anh | Tính từ tiếng Anh | Động từ tiếng Việt