lour
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
lour /ˈlɑʊər.i/
[sửa] Nội động từ
lour nội động từ /ˈlɑʊər.i/
- Cau mày; có vẻ đe doạ.
- to lour at (uopn) somebody — cau mày nhìn ai; nhìn ai có vẻ đe doạ
- Tối sầm (trời, mây).
[sửa] Chia động từ
lour
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lour | |||||
| Phân từ hiện tại | louring | |||||
| Phân từ quá khứ | loured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lour | lour hoặc lourest¹ | lours hoặc loureth¹ | lour | lour | lour |
| Quá khứ | loured | loured, hoặc louredst¹ | loured | loured | loured | loured |
| Tương lai | will/shall² lour | will/shall lour hoặc wilt/shalt¹ lour | will/shall lour | will/shall lour | will/shall lour | will/shall lour |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lour | lour hoặc lourest¹ | lour | lour | lour | lour |
| Quá khứ | loured | loured | loured | loured | loured | loured |
| Tương lai | were to lour hoặc should lour | were to lour hoặc should lour | were to lour hoặc should lour | were to lour hoặc should lour | were to lour hoặc should lour | were to lour hoặc should lour |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lour | — | let’s lour | lour | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)