mắc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
mắc
- Cái dùng để treo các thứ khác vào, thường là dùng để mắc quần áo.
- Đem mắc ra phơi quần áo.
- (Thông tục, địa phương) Đắt.
Trái nghĩa
đắt
Động từ
mắc
- Móc, treo vào.
- Mắc võng.
- Mắc màn đi ngủ.
- Bị giữ lại, bị kẹp chặt, cản ngăn.
- Mắc bẫy.
- Mắc mưa giữa đường.
- Vướng, bận.
- Mắc việc nhà, không đi được.
- Đang mắc, không đi chơi được.
- Nợ, thiếu nợ.
- Tôi đang mắc anh ấy mấy triệu đồng.
- Mót ỉa, đái.
Dịch
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

