treo

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

treo

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

treo

  1. Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống.
    Móc áo treo vào tủ.
    Các nhà đều treo cờ.
    Chó treo mèo đậy (tục ngữ).
  2. Làm cho được cố định hoàn toàn ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác.
    Treo bảng.
    Treo biển.
    Tường treo nhiều tranh ảnh.
  3. Nêu giải thưởng.
    Treo giải.
    Treo tiền thưởng lớn cho ai bắt được hung thủ.
  4. (Kng.; kết hợp hạn chế) . Tạm gác, tạm đình lại trong một thời gian.
    Treo bằng (tạm thời chưa cấp hoặc tạm thời thu lại).
    Vấn đề treo lại, chưa giải quyết (kng.)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác