đắt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɐt˧˥ | ɗɐ̰k˩˧ | ɗɐk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɐt˩˩ | ɗɐ̰t˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Tính từ
đắt
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Nga: дорогой (dorogój)
- Tiếng Pháp: cher
[sửa] Xem thêm
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.