đắt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗat˧˥ ɗa̰k˩˧ ɗak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗat˩˩ ɗa̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ[sửa]

đắt

  1. giá cao hơn bình thường.
    Chiếc đồng hồ đắt quá.
    Giá đắt.
    Mua đắt.
    Hàng đắt tiền.
  2. Được nhiều người chuộng, nhiều người mua.
    Đắt hàng.
    Cửa hàng đắt khách.
  3. (Từ ngữ hoặc hình tượng văn học nghệ thuật) có giá trị diễn đạt cao hơn mức bình thường.
    Chữ dùng rất đắt.
    Ví dụ chưa đắt lắm.
  4. (Khẩu ngữ) Được chấp nhận, được hoan nghênhđạt yêu cầu.
    Có đủ sức khoẻ, đi bộ đội chắc đắt.
    Của ấy cho không cũng chẳng đắt.

Trái nghĩa[sửa]

có giá cao hơn bình thường

Dịch[sửa]

có giá cao hơn bình thường

Thành ngữ[sửa]

đắt chồng 
(Khẩu ngữ) Được nhiều người muốn hỏi làm vợ.

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]