mặc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “mặc”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
mặc
- Quần áo.
- Người rất quan tâm đến cái ăn, cái.
- , cái ở của bộ đội (Trường Chinh)
Động từ
mặc
- Che thân bằng quần áo.
- Không chú ý đến.
- Ai khen cũng mặc, ai cười mặc ai. (tục ngữ)
- Tùy người ta.
- Con ai mặc nấy, can gì đa mang (
QÂTKNếu bạn biết tên đầy đủ của QÂTK, thêm nó vào danh sách này.)
- Con ai mặc nấy, can gì đa mang (
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

