mặc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mặc

  1. Quần áo.
    Người rất quan tâm đến cái ăn, cái.
    , cái ở của bộ đội (Trường Chinh)

Động từ

mặc

  1. Che thân bằng quần áo.
    Đi với ma mặc áo giấy. (tục ngữ)
    Lo ăn lo mặc suốt ngày tháng (Tản Đà)
  2. Không chú ý đến.
    Ai khen cũng mặc, ai cười mặc ai. (tục ngữ)
  3. Tùy người ta.
    Con ai mặc nấy, can gì đa mang (QÂTK
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của QÂTK, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác