maul
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
maul /ˈmɔl/
[sửa] Ngoại động từ
maul ngoại động từ /ˈmɔl/
- Đánh thâm tím, hành hạ.
- Phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề... ).
- Phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng)).
[sửa] Chia động từ
maul
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to maul | |||||
| Phân từ hiện tại | mauling | |||||
| Phân từ quá khứ | mauled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | maul | maul hoặc maulest¹ | mauls hoặc mauleth¹ | maul | maul | maul |
| Quá khứ | mauled | mauled, hoặc mauledst¹ | mauled | mauled | mauled | mauled |
| Tương lai | will/shall² maul | will/shall maul hoặc wilt/shalt¹ maul | will/shall maul | will/shall maul | will/shall maul | will/shall maul |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | maul | maul hoặc maulest¹ | maul | maul | maul | maul |
| Quá khứ | mauled | mauled | mauled | mauled | mauled | mauled |
| Tương lai | were to maul hoặc should maul | were to maul hoặc should maul | were to maul hoặc should maul | were to maul hoặc should maul | were to maul hoặc should maul | were to maul hoặc should maul |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | maul | — | let’s maul | maul | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)