neighboured
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
neighboured
Chia động từ [sửa]
neighbour
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to neighbour | |||||
| Phân từ hiện tại | neighbouring | |||||
| Phân từ quá khứ | neighboured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | neighbour | neighbour hoặc neighbourest¹ | neighbours hoặc neighboureth¹ | neighbour | neighbour | neighbour |
| Quá khứ | neighboured | neighboured hoặc neighbouredst¹ | neighboured | neighboured | neighboured | neighboured |
| Tương lai | will/shall² neighbour | will/shall neighbour hoặc wilt/shalt¹ neighbour | will/shall neighbour | will/shall neighbour | will/shall neighbour | will/shall neighbour |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | neighbour | neighbour hoặc neighbourest¹ | neighbour | neighbour | neighbour | neighbour |
| Quá khứ | neighboured | neighboured | neighboured | neighboured | neighboured | neighboured |
| Tương lai | were to neighbour hoặc should neighbour | were to neighbour hoặc should neighbour | were to neighbour hoặc should neighbour | were to neighbour hoặc should neighbour | were to neighbour hoặc should neighbour | were to neighbour hoặc should neighbour |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | neighbour | — | let’s neighbour | neighbour | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
neighboured /.bɜːd/
- Có vùng lân cận.
- a beautifully neighboured town — thành phố có vùng lân cận đẹp
- Có láng giềng, có hàng xóm.
- ill neighboured — có láng giềng không tốt
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)