nguội

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋuɜ̰ʔj˨˩ ŋuɜ̰j˨˨ ŋuɜj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋuɜj˨˨ ŋuɜ̰j˨˨

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

nguội

  1. Phương pháp chế tạo, lắng xuống theo lối thủ công.

[sửa] Tính từ

nguội

  1. Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường.
    Nước đun sôi để nguội.
    Cơm nguội.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa