nhà nước

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Tiếng Việt

Danh từ

nhà nước

  1. Chính quyền.

Tính từ

nhà nước

  1. Thuộc về hay điều hành bởi chính quyền.
  2. Bộ máy quyền lực công với pháp luật và các biện pháp cưỡng chế hợp pháp, có khả năng tổ chức và quản lý dân cư theo địa bàn cư trú, có quyền ban hành pháp luật để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo ý chí nhà nước, là chủ thể của luật pháp quốc tế.
Phiên bản ngôn ngữ khác