nhà nước
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
Danh từ
nhà nước
Tính từ
nhà nước
- Thuộc về hay điều hành bởi chính quyền.
- Bộ máy quyền lực công với pháp luật và các biện pháp cưỡng chế hợp pháp, có khả năng tổ chức và quản lý dân cư theo địa bàn cư trú, có quyền ban hành pháp luật để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo ý chí nhà nước, là chủ thể của luật pháp quốc tế.