nurture
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
nurture /ˈnɜː.tʃɜː/
- Đồ ăn.
- Sự nuôi dưỡng.
- Sự giáo dục.
Ngoại động từ [sửa]
nurture ngoại động từ /ˈnɜː.tʃɜː/
Chia động từ [sửa]
nurture
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to nurture | |||||
| Phân từ hiện tại | nurturing | |||||
| Phân từ quá khứ | nurtured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nurture | nurture hoặc nurturest¹ | nurtures hoặc nurtureth¹ | nurture | nurture | nurture |
| Quá khứ | nurtured | nurtured hoặc nurturedst¹ | nurtured | nurtured | nurtured | nurtured |
| Tương lai | will/shall² nurture | will/shall nurture hoặc wilt/shalt¹ nurture | will/shall nurture | will/shall nurture | will/shall nurture | will/shall nurture |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nurture | nurture hoặc nurturest¹ | nurture | nurture | nurture | nurture |
| Quá khứ | nurtured | nurtured | nurtured | nurtured | nurtured | nurtured |
| Tương lai | were to nurture hoặc should nurture | were to nurture hoặc should nurture | were to nurture hoặc should nurture | were to nurture hoặc should nurture | were to nurture hoặc should nurture | were to nurture hoặc should nurture |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | nurture | — | let’s nurture | nurture | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)