pardon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
pardon /ˈpɑːr.dᵊn/
- Sự tha thứ, sự tha lỗi.
- to ask for pardon — xin tha thứ
- I beg your pardon — xin lỗi; xin nhắc lại
- (Pháp lý) Sự ăn xài.
- general pardon — đại ân xá
Ngoại động từ [sửa]
pardon ngoại động từ /ˈpɑːr.dᵊn/
Chia động từ [sửa]
pardon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pardon | |||||
| Phân từ hiện tại | pardoning | |||||
| Phân từ quá khứ | pardoned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pardon | pardon hoặc pardonest¹ | pardons hoặc pardoneth¹ | pardon | pardon | pardon |
| Quá khứ | pardoned | pardoned hoặc pardonedst¹ | pardoned | pardoned | pardoned | pardoned |
| Tương lai | will/shall² pardon | will/shall pardon hoặc wilt/shalt¹ pardon | will/shall pardon | will/shall pardon | will/shall pardon | will/shall pardon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pardon | pardon hoặc pardonest¹ | pardon | pardon | pardon | pardon |
| Quá khứ | pardoned | pardoned | pardoned | pardoned | pardoned | pardoned |
| Tương lai | were to pardon hoặc should pardon | were to pardon hoặc should pardon | were to pardon hoặc should pardon | were to pardon hoặc should pardon | were to pardon hoặc should pardon | were to pardon hoặc should pardon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pardon | — | let’s pardon | pardon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| pardon /paʁ.dɔ̃/ |
pardons /paʁ.dɔ̃/ |
pardon gđ /paʁ.dɔ̃/
- Sự tha lỗi, sự tha thứ.
- Demander pardon — xin tha lỗi
- (Tiếng địa phương) Cuộc hành hương (ở Brơ-ta nhơ).
Trái nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)