pardon

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

pardon /ˈpɑːr.dᵊn/

  1. Sự tha thứ, sự tha lỗi.
    to ask for pardon — xin tha thứ
    I beg your pardon — xin lỗi; xin nhắc lại
  2. (Pháp lý) Sự ăn xài.
    general pardon — đại ân xá

Ngoại động từ

pardon ngoại động từ /ˈpɑːr.dᵊn/

  1. Tha thứ, tha lỗi, xá tội.

Chia động từ

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
pardon
/paʁ.dɔ̃/
pardons
/paʁ.dɔ̃/

pardon /paʁ.dɔ̃/

  1. Sự tha lỗi, sự tha thứ.
    Demander pardon — xin tha lỗi
  2. (Tiếng địa phương) Cuộc hành hương (ở Brơ-ta nhơ).

Trái nghĩa

Tham khảo