phản ứng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fa̰ːn˧˩˧ ɨŋ˧˥ faːŋ˧˩˨ ɨ̰ŋ˩˧ faːŋ˨˩˦ ɨŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faːn˧˩ ɨŋ˩˩ fa̰ːʔn˧˩ ɨ̰ŋ˩˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

phản ứng

  1. Hoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó. Phản ứng dữ dội của con hổ trước khi bị bắt. Phản ứng đầu tiên của nhiều người trước lời tuyên bố đó là nghi ngờ.
  2. Sự đáp lại của cơ thể sinh vật trước những kích thích bên ngoài hay bên trong nào đó. Phản ứng tự vệ của cơ thể. Tiêm dưới da để thử phản ứng.
  3. Phản ứng hoá học (nói tắt).

Động từ[sửa]

phản ứng

  1. Có trước một tác động, một sự việc nào đó. Phản ứng nhanh nhạy trước diễn biến của tình hình. Phản ứng gay gắt trước ý kiến phê bình. Nghe nói vậy, nhiều người phản ứng.
  2. phản ứng trước những kích thích nào đó đối với cơ thể.
  3. Tham gia vào một phản ứng hoá học. Acid phản ứng với base sinh ra muốinước.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]