quenches
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
quenches
- Động từ quench chia ở ngôi thứ ba số ít.
[sửa] Chia động từ
quench
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to quench | |||||
| Phân từ hiện tại | quenching | |||||
| Phân từ quá khứ | quenched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quench | quench hoặc quenchest¹ | quenches hoặc quencheth¹ | quench | quench | quench |
| Quá khứ | quenched | quenched, hoặc quenchedst¹ | quenched | quenched | quenched | quenched |
| Tương lai | will/shall² quench | will/shall quench hoặc wilt/shalt¹ quench | will/shall quench | will/shall quench | will/shall quench | will/shall quench |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quench | quench hoặc quenchest¹ | quench | quench | quench | quench |
| Quá khứ | quenched | quenched | quenched | quenched | quenched | quenched |
| Tương lai | were to quench hoặc should quench | were to quench hoặc should quench | were to quench hoặc should quench | were to quench hoặc should quench | were to quench hoặc should quench | were to quench hoặc should quench |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | quench | — | let’s quench | quench | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.