rasping
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
rasping
[sửa] Chia động từ
rasp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rasp | |||||
| Phân từ hiện tại | rasping | |||||
| Phân từ quá khứ | rasped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rasp | rasp hoặc raspest¹ | rasps hoặc raspeth¹ | rasp | rasp | rasp |
| Quá khứ | rasped | rasped, hoặc raspedst¹ | rasped | rasped | rasped | rasped |
| Tương lai | will/shall² rasp | will/shall rasp hoặc wilt/shalt¹ rasp | will/shall rasp | will/shall rasp | will/shall rasp | will/shall rasp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rasp | rasp hoặc raspest¹ | rasp | rasp | rasp | rasp |
| Quá khứ | rasped | rasped | rasped | rasped | rasped | rasped |
| Tương lai | were to rasp hoặc should rasp | were to rasp hoặc should rasp | were to rasp hoặc should rasp | were to rasp hoặc should rasp | were to rasp hoặc should rasp | were to rasp hoặc should rasp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rasp | — | let’s rasp | rasp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
rasping ((cũng) raspy) /ˈræs.piɳ/
- Kêu kèn kẹt, cọt kẹt, cò ke.
- rasping sound — tiếng kèn kẹt, tiếng cọt kẹt, tiếng cò ke
- Chua ngoa, gay gắt.
- rasping voice — giọng nói chua ngoa gay gắt
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)