recalling
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
recalling
Chia động từ [sửa]
recall
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to recall | |||||
| Phân từ hiện tại | recalling | |||||
| Phân từ quá khứ | recalled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recall | recall hoặc recallest¹ | recalls hoặc recalleth¹ | recall | recall | recall |
| Quá khứ | recalled | recalled hoặc recalledst¹ | recalled | recalled | recalled | recalled |
| Tương lai | will/shall² recall | will/shall recall hoặc wilt/shalt¹ recall | will/shall recall | will/shall recall | will/shall recall | will/shall recall |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recall | recall hoặc recallest¹ | recall | recall | recall | recall |
| Quá khứ | recalled | recalled | recalled | recalled | recalled | recalled |
| Tương lai | were to recall hoặc should recall | were to recall hoặc should recall | were to recall hoặc should recall | were to recall hoặc should recall | were to recall hoặc should recall | were to recall hoặc should recall |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | recall | — | let’s recall | recall | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.